ngưng hơi

Học thuật
Thân thiện
ngưng hơi

Hơi nước ngưng hơi thành những giọt nước trên cửa sổ lạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ngưng tụ hơi nước: "Ngưng hơi" quá trình hơi nước hoặc hơi của một chất lỏng nào đó chuyển từ thể khí sang thể lỏng khi gặp nhiệt độ thấp hơn điểm sôi của . Đây một thuật ngữ chuyên môn, thường được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật, khí vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Buồng ngưng hơi một bộ phận quan trọng trong động cơ hơi nước. (Buồng ngưng hơi một bộ phận quan trọng trong động cơ hơi nước.)
    • Quá trình ngưng hơi diễn ra khi hơi nước tiếp xúc với bề mặt lạnh. (Quá trình ngưng hơi diễn ra khi hơi nước tiếp xúc với bề mặt lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buồng ngưng hơi": Một thiết bị kín, thường dòng nước lạnh chảy qua, dùng để chuyển hơi nước từ xy-lanh động cơ hơi nước trở lại thành nước lỏng.
    • Buồng ngưng hơi giúp tăng hiệu suất của động cơ. (Buồng ngưng hơi giúp tăng hiệu suất của động cơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngưng tụ (động từ): Chỉ chung quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.

    • Hơi nước ngưng tụ thành những giọt sương trên . (Hơi nước ngưng tụ thành những giọt sương trên .)
  • Ngưng (động từ): Dừng lại, hoặc (trong vật ) chuyển sang trạng thái lỏng/rắn.

    • Anh ấy ngưng nói giữa chừng. (Anh ấy ngưng nói giữa chừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tụ hơi: (Ít dùng) Có nghĩa tương tự "ngưng hơi", chỉ sự tập trung chuyển đổi hơi thành lỏng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ kỹ thuật "ngưng hơi".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ngưng hơi".

ngưng hơi

Hơi nước ngưng hơi thành những giọt nước trên cửa sổ lạnh.

  1. Nh. Ngưng. Buồng ngưng hơi (). Buồng kín một dòng nước làm lạnh để ngưng hơi nướcống xy-lanh buông ra.